Giờ Địa Phương tại ở Malta
2
3
5
4
4
7
Chủ Nhật, 8
Tháng Mười Một 2026
- Thủ đô: Valletta
-
Giờ Trung Âu (CET), UTC+1
-
Giờ mùa hè (DST) (Tiến lên 1 giờ): Chủ Nhật, Tháng Ba 28 2027 03:00 — Chủ Nhật, Tháng Mười 31 2027 02:00
Chênh lệch thời gian, giờ.
| Columbus | -6 Chủ Nhật, 8 |
| Luân Đôn | -1 Chủ Nhật, 8 |
| Thành phố New York | -6 Chủ Nhật, 8 |
| Tokyo | 8 Thứ Hai, 9 |
Các vùng của Malta
- Attard
- Balzan
- Birkirkara
- Birzebbuga
- Bormla
- Dingli
- Floriana
- Ghajnsielem
- Hal Gharghur
- Hal Ghaxaq
- Haz-Zabbar
- Haz-Zebbug
- Il-Birgu
- Il-Fontana
- Il-Gudja
- Il-Gzira
- Il-Hamrun
- Il-Kalkara
- Il-Marsa
- Il-Mellieha
- Il-Mosta
- Il-Munxar
- Il-Qrendi
- In-Nadur
- In-Naxxar
- Is-Siggiewi
- Is-Swieqi
- Ix-Xaghra
- Ix-Xewkija
- Ix-Xghajra
- Iz-Zebbug
- Iz-Zejtun
- Iz-Zurrieq
- Kirkop
- L-Gharb
- L-Iklin
- L-Imdina
- L-Imqabba
- L-Imsida
- Lija
- Luqa
- Marsaskala
- Marsaxlokk
- Mtarfa
- Mġarr
- Paola
- Pembroke
- Qormi
- Safi
- Sannat
- Senglea
- St Lawrence
- St. John
- St. Julian
- St. Lucia
- St. Paul’s Bay
- St. Venera
- Ta' Kercem
- Ta' Xbiex
- Tal-Pieta
- Tarxien
- Tas-Sliema
- Valletta
- Victoria
Các nước láng giềng của Malta
Ngày lễ và lễ kỷ niệm hôm nay
được tài trợ bởi 